noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhà văn trào phúng, người viết trào phúng. A person who writes satire. Ví dụ : "The famous satirist often poked fun at politicians in his articles. " Nhà văn trào phúng nổi tiếng đó thường hay châm biếm các chính trị gia trong những bài báo của mình. literature person writing entertainment culture media Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc