Hình nền cho selectiveness
BeDict Logo

selectiveness

/sɪˌlɛktɪvnəs/ /səˌlɛktɪvnəs/

Định nghĩa

noun

Tính kén chọn, sự tuyển chọn.

Ví dụ :

Tính kén chọn bạn bè của cô ấy khiến cô ấy chỉ có vài người bạn, nhưng họ rất thân thiết và luôn ủng hộ lẫn nhau.