Hình nền cho selective
BeDict Logo

selective

/səˈlɛktɪv/

Định nghĩa

adjective

Có chọn lọc, kén chọn.

Ví dụ :

Quy trình tuyển sinh của trường đại học này rất kén chọn, nghĩa là họ chỉ chọn những sinh viên giỏi nhất một cách cẩn thận.