verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, ước lượng, thẩm định. To draw conclusions from examining; to assess. Ví dụ : "It will take several years to evaluate the material gathered in the survey." Sẽ mất vài năm để đánh giá liệu những tài liệu thu thập được từ cuộc khảo sát có giá trị hay không. business education science philosophy logic statistics work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính toán, ước tính. To compute or determine the value of (an expression). Ví dụ : "Evaluate this integral." Hãy tính giá trị của tích phân này. math computing value logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh giá, định giá, ước tính. To return or have a specific value. Ví dụ : "After running the experiment multiple times, the data is evaluating to an average energy output of 200 watts. " Sau khi chạy thử nghiệm nhiều lần, dữ liệu cho thấy giá trị năng lượng trung bình là 200 watt. value function math computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc