noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, óc phán đoán. The ability to distinguish; judgement. Ví dụ : "Choosing the right college requires discernment in evaluating different programs and campuses. " Việc chọn đúng trường đại học đòi hỏi sự sáng suốt trong việc đánh giá các chương trình và khuôn viên trường khác nhau. mind ability philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sáng suốt, khả năng phân biệt, sự nhận thức rõ. Discrimination. Ví dụ : "The hiring manager used careful discernment to select the most qualified candidate from a large pool of applicants. " Người quản lý tuyển dụng đã sử dụng sự sáng suốt để chọn ra ứng viên giỏi nhất từ rất nhiều người nộp đơn. mind character philosophy ability quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, sự phân biệt. The ability to distinguish between things. Ví dụ : "The experienced teacher showed great discernment in recognizing which students needed extra help. " Người giáo viên giàu kinh nghiệm đã thể hiện sự sáng suốt tuyệt vời khi nhận ra những học sinh nào cần được giúp đỡ thêm. mind philosophy character ability quality logic moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, sự phân biệt rõ ràng. The ability to perceive differences that exist. Ví dụ : "Her excellent discernment allowed her to quickly identify the subtle differences in the twins' personalities. " Sự sáng suốt tuyệt vời của cô ấy cho phép cô ấy nhanh chóng nhận ra những khác biệt tinh tế trong tính cách của hai chị em sinh đôi. ability mind philosophy character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, sự hiểu biết. The condition of understanding. Ví dụ : "Example Sentence: "With careful discernment, she chose the most qualified candidate for the job." " Với sự sáng suốt và khả năng nhận thức tốt, cô ấy đã chọn được ứng viên phù hợp nhất cho công việc. mind character ability quality condition philosophy logic being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận thức, thẩm mỹ, sự tinh tế. Aesthetic discrimination; taste, appreciation. Ví dụ : "The art collector's discernment allowed her to identify the subtle differences between a real painting and a forgery. " Nhờ vào sự tinh tế và con mắt thẩm mỹ của mình, nhà sưu tập nghệ thuật đó có thể nhận ra những khác biệt nhỏ giữa một bức tranh thật và một bức tranh giả. art style culture quality mind philosophy value ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, sự tinh tường. Perceptiveness. Ví dụ : "The wise teacher showed great discernment in recognizing which students needed extra help. " Người giáo viên khôn ngoan đã thể hiện sự tinh tường lớn khi nhận ra những học sinh nào cần giúp đỡ thêm. mind character philosophy ability Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, sự thấu suốt. The ability to make wise judgements; sagacity. Ví dụ : "The experienced teacher showed great discernment when she quickly identified the student who was struggling with the new concept. " Cô giáo giàu kinh nghiệm đã thể hiện sự sáng suốt khi nhanh chóng nhận ra học sinh nào đang gặp khó khăn với khái niệm mới. mind philosophy character ability quality logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, óc phán đoán. Discretion in judging objectively. Ví dụ : "The teacher showed great discernment when she fairly graded the projects, considering each student's individual effort and circumstances. " Cô giáo đã thể hiện sự sáng suốt tuyệt vời khi chấm điểm các bài tập một cách công bằng, cân nhắc nỗ lực cá nhân và hoàn cảnh của từng học sinh. mind philosophy character ability logic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc