Hình nền cho discernment
BeDict Logo

discernment

/dɪˈsɜːnmənt/ /dɪˈzɜːnmənt/

Định nghĩa

noun

Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, óc phán đoán.

Ví dụ :

Việc chọn đúng trường đại học đòi hỏi sự sáng suốt trong việc đánh giá các chương trình và khuôn viên trường khác nhau.
noun

Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, sự phân biệt.

Ví dụ :

Người giáo viên giàu kinh nghiệm đã thể hiện sự sáng suốt tuyệt vời khi nhận ra những học sinh nào cần được giúp đỡ thêm.
noun

Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, sự phân biệt rõ ràng.

Ví dụ :

Sự sáng suốt tuyệt vời của cô ấy cho phép cô ấy nhanh chóng nhận ra những khác biệt tinh tế trong tính cách của hai chị em sinh đôi.
noun

Nhận thức, thẩm mỹ, sự tinh tế.

Ví dụ :

Nhờ vào sự tinh tế và con mắt thẩm mỹ của mình, nhà sưu tập nghệ thuật đó có thể nhận ra những khác biệt nhỏ giữa một bức tranh thật và một bức tranh giả.
noun

Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, sự thấu suốt.

Ví dụ :

Cô giáo giàu kinh nghiệm đã thể hiện sự sáng suốt khi nhanh chóng nhận ra học sinh nào đang gặp khó khăn với khái niệm mới.
noun

Sự sáng suốt, khả năng nhận thức, óc phán đoán.

Ví dụ :

Cô giáo đã thể hiện sự sáng suốt tuyệt vời khi chấm điểm các bài tập một cách công bằng, cân nhắc nỗ lực cá nhân và hoàn cảnh của từng học sinh.