Hình nền cho sequoia
BeDict Logo

sequoia

/səˈkwɔɪ.ə/

Định nghĩa

noun

Sam panh, Cây cù tùng khổng lồ.

Sequoiadendron giganteum, a coniferous evergreen tree formerly in the genus Sequoia, now placed in Sequoiadendron.

Ví dụ :

Cây cù tùng khổng lồ cao vút trong công viên to đến nỗi phải mấy người ôm mới xuể thân cây của nó.