Hình nền cho severally
BeDict Logo

severally

/ˈsɛv(ə)ɹəli/

Định nghĩa

adverb

Riêng rẽ, từng người một.

Ví dụ :

Các sinh viên được yêu cầu hoàn thành bài tập riêng rẽ và nộp trực tiếp cho giáo viên, thay vì làm việc theo nhóm.