adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng rẽ, từng người một. Separately Ví dụ : "The students were asked to complete the assignments severally and submit them directly to the teacher, rather than working in groups. " Các sinh viên được yêu cầu hoàn thành bài tập riêng rẽ và nộp trực tiếp cho giáo viên, thay vì làm việc theo nhóm. way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhiều lần, liên tục. Several times, repeatedly Ví dụ : "The dog barked severally at the mailman, each time he approached the house. " Con chó sủa người đưa thư nhiều lần, mỗi khi ông ấy đến gần nhà. frequency time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc