BeDict Logo

shapeshifters

/ˈʃeɪpˌʃɪftərz/

Từ vựng liên quan

Hình ảnh minh họa cho từ "at" - Trả lời, nhắn tin cho, tag.
atverb
/æt/

Trả lời, nhắn tin cho, tag.

Bạn tôi sẽ tag tên tôi trên Twitter để nói về bộ phim mới đó.

Hình ảnh minh họa cho từ "th" - Tiêu đề cột.
thnoun
/θ/ /ðə/

Tiêu đề cột.

Đây là các tiêu đề cột cho các cột hiển thị tên học sinh, điểm kiểm tra và điểm cuối kỳ.

Hình ảnh minh họa cho từ "appearance" - Xuất hiện, sự hiện diện.
/əˈpɪəɹəns/ /əˈpɪɹəns/

Xuất hiện, sự hiện diện.

Sự xuất hiện đột ngột của anh ấy làm tôi bất ngờ.

Hình ảnh minh họa cho từ "fantasy" - Ảo mộng, mộng tưởng, sự tưởng tượng.
/ˈfæntəsi/

Ảo mộng, mộng tưởng, sự tưởng tượng.

Kỳ nghỉ trong mơ của tôi là một hòn đảo riêng với bãi biển tuyệt đẹp, tất cả chỉ là sản phẩm của trí tưởng tượng mà thôi.

Hình ảnh minh họa cho từ "capable" - Có khả năng, giỏi, thạo, cừ, đủ năng lực.
capableadjective
/ˈkeɪpəbl̩/

khả năng, giỏi, thạo, cừ, đủ năng lực.

Ai cũng biết, khi bị chọc giận lên thì hắn sẵn sàng dùng đến bạo lực.

Hình ảnh minh họa cho từ "people" - Người, mọi người, dân chúng.
peoplenoun
/ˈpiːpəl/ /ˈpipl̩/

Người, mọi người, dân chúng.

Tối qua có rất đông người ở nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho từ "changing" - Thay đổi, biến đổi.
/ˈtʃeɪndʒɪŋ/

Thay đổi, biến đổi.

Nòng nọc đã biến đổi thành ếch. Giá cổ phiếu liên tục thay đổi.

Hình ảnh minh họa cho từ "transform" - Phép biến đổi.
/tɹænzˈfɔːm/ /tɹænzˈfɔɹm/

Phép biến đổi.

Phép biến đổi toán học được dùng để chuyển đổi dữ liệu thô thành phổ tần số đã giúp các kỹ sư phân tích sóng âm thanh.

Hình ảnh minh họa cho từ "animals" - Động vật, thú vật.
/ˈæn.ɪ.məlz/

Động vật, thú vật.

Mèo là động vật, không phải thực vật. Con người cũng là động vật theo định nghĩa khoa học, vì chúng ta không phải là thực vật.

Hình ảnh minh họa cho từ "creature" - Sinh vật, tạo vật, loài vật.
/ˈkɹiːt͡ʃə/ /ˈkɹiːt͡ʃəɹ/

Sinh vật, tạo vật, loài vật.

Con vật nhỏ bé đó luồn nhanh xuống gầm bàn trong bữa tối của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho từ "stories" - Tầng, lầu.
/ˈstɔːriz/ /ˈstoʊriz/

Tầng, lầu.

Tòa nhà chung cư mới này có hai mươi tầng.

Hình ảnh minh họa cho từ "form" - Hình dạng, hình thức.
formnoun
/fɔːm/ /fɔɹm/

Hình dạng, hình thức.

Hình dáng của tòa nhà trường học mới rất hiện đại và nổi bật.