verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che phủ, trùm khăn. To dress in, or decorate with, a veil. Ví dụ : "The bride veiled her face before walking down the aisle. " Cô dâu che mặt bằng khăn voan trước khi bước vào lễ đường. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, che giấu, phủ màn. To conceal as with a veil. Ví dụ : "The forest fire was veiled by smoke, but I could hear it clearly." Khói che phủ đám cháy rừng, nhưng tôi vẫn nghe thấy tiếng cháy rất rõ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Che mạng, che phủ, giấu kín. Covered by a veil. Ví dụ : "The bride's face was veiled with delicate lace as she walked down the aisle. " Khi cô dâu bước xuống lễ đường, khuôn mặt nàng được che mạng bằng lớp ren mỏng manh. appearance style culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Che đậy, khuất lấp, ẩn. Partly hidden or concealed. Ví dụ : "His veiled threat was terrifying." Lời đe dọa ẩn ý của anh ta thật đáng sợ. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc