noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng yếu ớt, tia sáng mờ. A faint light; a dim glow. Ví dụ : "The glimmer of the fireflies was pleasant to watch." Ánh sáng yếu ớt của những con đom đóm thật dễ chịu khi ngắm nhìn. appearance energy nature sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng le lói, tia sáng yếu ớt. A flash of light. Ví dụ : "A glimmer of sunlight broke through the clouds, illuminating the dusty classroom floor. " Một tia nắng yếu ớt xuyên qua đám mây, chiếu sáng sàn lớp học đầy bụi. appearance energy nature physics phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh sáng yếu ớt, tia sáng le lói, hy vọng mong manh. A faint or remote possibility. Ví dụ : "A glimmer of hope." Một tia hy vọng mong manh. possibility outcome abstract Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ánh kim, bột mica. Mica Ví dụ : "The sunlight caught the mica in the rock, creating a silvery glimmer. " Ánh nắng mặt trời chiếu vào bột mica trong đá, tạo ra một ánh kim bạc lấp lánh. material geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, lung linh. To shine with a faint, unsteady light. Ví dụ : "The fireflies glimmered in the dark." Đom đóm lấp lánh trong bóng tối. appearance energy nature phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc