verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, sàng lọc, chọn lọc. To sort, sift, or isolate. Ví dụ : "This strainer should filter out the large particles." Cái rây này sẽ lọc bỏ những hạt lớn. process technology science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, khuếch tán. To diffuse; to cause to be less concentrated or focused. Ví dụ : "The leaves of the trees filtered the light." Lá cây giúp ánh sáng trở nên dịu bớt, không còn quá chói chang. process technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc, sàng lọc. To pass through a filter or to act as though passing through a filter. Ví dụ : "The water filtered through the rock and soil." Nước đã lọc qua đá và đất. technology science process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rỉ, Chầm chậm đi. To move slowly or gradually; to come or go a few at a time. Ví dụ : "The crowd filtered into the theater." Đám đông rỉ rả/từ từ kéo nhau vào rạp hát. process action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lạng lách, luồn lách. To ride a motorcycle between lanes on a road Ví dụ : "I can skip past all the traffic on my bike by filtering." Tôi có thể vượt qua hết đám kẹt xe trên chiếc xe máy của mình bằng cách lạng lách, luồn lách. vehicle action traffic Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có đầu lọc. With a filter (e.g., a cigarette). Ví dụ : "He held a filtered cigarette between his fingers, waiting for the bus. " Anh ấy kẹp điếu thuốc có đầu lọc giữa các ngón tay, chờ xe buýt. substance item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã lọc, Lọc rồi. Having been filtered (e.g., coffee grounds). Ví dụ : "The filtered coffee was much smoother than the coffee with the grounds still in it. " Cà phê đã lọc thì mịn hơn nhiều so với cà phê còn cặn. food drink process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc