noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người phá tàu, công nhân phá dỡ tàu. One who works in shipbreaking. Ví dụ : "The shipbreaker carefully used a torch to cut through the thick steel of the old freighter. " Người công nhân phá dỡ tàu cẩn thận dùng đèn khò cắt lớp thép dày của chiếc tàu chở hàng cũ. nautical job industry person work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc