noun🔗ShareNgười bốc xếp hàng hóa lên tàu, người thuê và bốc hàng lên tàu. One who loads a ship, or one who charters and loads a ship."The freighter worked long hours loading cargo onto the ship, ensuring everything was secured for its journey across the ocean. "Người bốc xếp đã làm việc nhiều giờ để chất hàng lên tàu, đảm bảo mọi thứ được chằng buộc cẩn thận cho chuyến đi vượt đại dương.nauticalsailingvehiclepersonjobbusinesscommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười giao nhận hàng hóa, Người làm dịch vụ vận chuyển hàng hóa. One employed in receiving and forwarding freight."The freighter transported the school's supplies from the port to the city. "Người giao nhận hàng hóa đã vận chuyển đồ dùng học tập của trường từ cảng vào thành phố.nauticaljobvehicleindustrycommerceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười gửi hàng, chủ hàng. One for whom freight is transported."The freighter transported the family's belongings to their new home. "Chủ hàng đã vận chuyển đồ đạc của gia đình đến nhà mới của họ.nauticalvehiclecommercejobbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTàu chở hàng, tàu hàng. A vessel used mainly to carry freight; a cargo ship."The freighter carried a large shipment of oranges from Florida to New York. "Con tàu chở hàng đã vận chuyển một lô hàng cam lớn từ Florida đến New York.nauticalvehicleindustrycommerceoceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc