Hình nền cho shortbread
BeDict Logo

shortbread

/ˈʃɔːrtbrɛd/ /ˈʃɔːrtˌbrɛd/

Định nghĩa

noun

Bánh quy bơ, bánh shortbread.

Ví dụ :

Bà tôi luôn nướng bánh quy bơ shortbread rất ngon cho những ngày lễ, theo công thức được truyền lại qua nhiều thế hệ.