BeDict Logo

biscuits

/ˈbɪskɪts/
Hình ảnh minh họa cho biscuits: Bánh quy, bánh cracker.
noun

Bánh quy, bánh cracker.

phô mai và bánh quy giòn.

Hình ảnh minh họa cho biscuits: Bánh quy khô, lương khô.
noun

Các thủy thủ phàn nàn rằng những miếng bánh quy khô cứng ngắc bị mọt đục khoét đến nỗi họ phải đập mạnh chúng xuống bàn để rũ hết mọt ra trước khi ăn.

Hình ảnh minh họa cho biscuits: Bích quy, miếng ghép.
noun

Người thợ mộc dùng bích quy/miếng ghép để ghép hai mảnh gỗ lại với nhau, tạo nên một mặt bàn chắc chắn và liền mạch.