Hình nền cho biscuits
BeDict Logo

biscuits

/ˈbɪskɪts/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

""In England, they often serve tea with biscuitssometimes the hard, crunchy kind for dipping." "
Ở anh, họ thường uống trà với bánh quy – đôi khi là loại cứng, giòn để nhúng.
noun

Bánh quy, bánh cracker.

Ví dụ :

"cheese and biscuits"
phô mai và bánh quy giòn.
noun

Ví dụ :

Các thủy thủ phàn nàn rằng những miếng bánh quy khô cứng ngắc bị mọt đục khoét đến nỗi họ phải đập mạnh chúng xuống bàn để rũ hết mọt ra trước khi ăn.
noun

Ví dụ :

Người thợ mộc dùng bích quy/miếng ghép để ghép hai mảnh gỗ lại với nhau, tạo nên một mặt bàn chắc chắn và liền mạch.