noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ bằng bạc. Anything made from silver. Ví dụ : "My grandmother's silverware set is beautiful; it's made of sterling silver. " Bộ đồ ăn bằng bạc của bà tôi rất đẹp; nó được làm từ bạc nguyên chất. utensil material item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồ dùng bằng bạc. Anything with a silvery colour. Ví dụ : "The child loved playing with her toy silverware, pretending it was a real tea party. " Đứa bé thích chơi với bộ đồ chơi bằng bạc của mình, giả vờ như đang có một buổi tiệc trà thật sự. utensil item thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dao dĩa, bộ đồ ăn. Knives, forks and spoons. Ví dụ : "We set the table with plates, glasses, and silverware for dinner. " Chúng tôi bày biện bàn ăn tối với đĩa, ly và bộ đồ ăn (dao, dĩa, thìa). utensil food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Danh hiệu, giải thưởng. Trophies, success in a competition. Ví dụ : "Winning the science fair brought the student a lot of silverware. " Chiến thắng hội chợ khoa học mang lại cho học sinh đó rất nhiều danh hiệu và giải thưởng. achievement sport utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc