BeDict Logo

spoons

/spuːnz/
Hình ảnh minh họa cho spoons: Gậy muỗng, gậy gỗ đầu bằng.
noun

Gậy muỗng, gậy gỗ đầu bằng.

Ông tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về việc ông từng chơi gôn bằng gậy muỗng thay vì gậy gỗ số ba, vì thời của ông chỉ có loại gậy đó thôi.