Hình nền cho spoons
BeDict Logo

spoons

/spuːnz/

Định nghĩa

verb

Lướt gió, đi xuôi gió.

Ví dụ :

Trong cơn dông bất ngờ, chiếc thuyền buồm nhỏ lướt gió xuôi chiều, chật vật giữ mũi thuyền hướng về phía trước dù đã cuộn buồm lại.
noun

Gậy muỗng, gậy gỗ đầu bằng.

Ví dụ :

Ông tôi kể cho tôi nghe những câu chuyện về việc ông từng chơi gôn bằng gậy muỗng thay vì gậy gỗ số ba, vì thời của ông chỉ có loại gậy đó thôi.
noun

Năng lượng, sức lực, tinh thần.

Ví dụ :

Sau một ngày dài làm việc và giải quyết với một khách hàng khó tính, tôi chỉ còn đủ năng lượng để làm một bữa tối đơn giản rồi đi ngủ.