BeDict Logo

forks

/fɔːrks/ /fɔːks/
Hình ảnh minh họa cho forks: Phân nhánh.
noun

Hệ điều hành thường dùng cơ chế phân nhánh khi một ứng dụng cần thực hiện nhiều tác vụ cùng lúc, tạo ra các tiến trình mới để xử lý từng tác vụ.

Hình ảnh minh họa cho forks: Phân tách nhánh, ngã ba.
noun

Do bất đồng về các bản nâng cấp, đồng tiền điện tử gốc đã trải qua vài lần phân tách nhánh, dẫn đến các phiên bản mới và độc lập của đồng tiền kỹ thuật số này.