Hình nền cho forks
BeDict Logo

forks

/fɔːrks/ /fɔːks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân dùng nĩa để bốc cỏ khô lên xe tải.
noun

Ví dụ :

Ngày tốt nghiệp thường mang đến những ngã rẽ trong cuộc đời sinh viên, buộc họ phải lựa chọn giữa việc học đại học và đi làm ngay.
noun

Ví dụ :

Người chơi cờ khéo léo điều khiển quân mã của mình, tạo ra những thế chĩa đe dọa đồng thời cả hậu và xe của đối phương.
noun

Ví dụ :

Hệ điều hành thường dùng cơ chế phân nhánh khi một ứng dụng cần thực hiện nhiều tác vụ cùng lúc, tạo ra các tiến trình mới để xử lý từng tác vụ.
noun

Ví dụ :

Dự án đã trải qua nhiều lần phân nhánh khi có những bất đồng về hướng phát triển phần mềm trong tương lai.
noun

Ví dụ :

Do bất đồng về các bản nâng cấp, đồng tiền điện tử gốc đã trải qua vài lần phân tách nhánh, dẫn đến các phiên bản mới và độc lập của đồng tiền kỹ thuật số này.
noun

Ngã ba đáy hầm mỏ.

Ví dụ :

Trong quá trình kiểm tra hầm mỏ, đội đã phát hiện ra các ngã ba đáy hầm gần như đầy nước, cần phải bơm ngay lập tức để ngăn chặn ngập lụt.
verb

Chọc quê, chế nhạo, giễu cợt.

Ví dụ :

Mấy đứa lớn tuổi hơn đôi khi hay chọc quê cậu học sinh mới khi cậu ấy vô tình đi tất không đôi, nhưng tớ thấy thế là ác ý.