

forks
/fɔːrks/ /fɔːks/

noun
Cái xẻng, dụng cụ làm vườn.

noun





noun



noun
Ngã ba, nhánh.

noun
Ngã ba sông.


noun

noun
Nĩa đôi, thế chĩa.

noun
Phân nhánh.
Hệ điều hành thường dùng cơ chế phân nhánh khi một ứng dụng cần thực hiện nhiều tác vụ cùng lúc, tạo ra các tiến trình mới để xử lý từng tác vụ.

noun
Phân nhánh, rẽ nhánh.


noun
Phân tách nhánh, ngã ba.
Do bất đồng về các bản nâng cấp, đồng tiền điện tử gốc đã trải qua vài lần phân tách nhánh, dẫn đến các phiên bản mới và độc lập của đồng tiền kỹ thuật số này.



noun

noun
Phuộc nhún, phuộc trước.

noun
Ngạnh trước yên ngựa.





verb
Phân nhánh, Tạo tiến trình con.

verb

verb
Phân nhánh, tách nhánh.



noun

verb




verb




verb
Chọc quê, chế nhạo, giễu cợt.


