noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nĩa, cái nĩa. A pronged tool having a long straight handle, used for digging, lifting, throwing etc. Ví dụ : "The farmer used forks to toss the hay into the truck. " Người nông dân dùng nĩa để bốc cỏ khô lên xe tải. utensil food item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cái xẻng, dụng cụ làm vườn. A pronged tool for use in the garden; a smaller hand fork for weeding etc., or larger for turning over the soil. Ví dụ : "Sentence: Maria used her forks to turn over the soil in her vegetable garden, preparing it for planting. " Maria dùng cái xẻng của mình để xới đất trong vườn rau, chuẩn bị cho việc trồng trọt. agriculture utensil plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Giá treo cổ. A gallows. Ví dụ : "In old Western movies, criminals were sometimes hanged from makeshift forks, constructed quickly from sturdy tree branches. " Trong những bộ phim miền tây cũ, tội phạm đôi khi bị treo cổ trên những cái giá treo cổ tạm bợ, được dựng vội vàng từ những cành cây chắc chắn. utensil weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nĩa, cái nĩa. A utensil with spikes used to put solid food into the mouth, or to hold food down while cutting. Ví dụ : "We need to buy more forks because we don't have enough for everyone at dinner. " Chúng ta cần mua thêm nĩa vì không đủ cho mọi người dùng bữa tối. utensil food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm thoa. A tuning fork. Ví dụ : "The music teacher struck the forks against the table to tune the piano. " Để chỉnh dây đàn piano, thầy giáo dạy nhạc đã gõ âm thoa vào bàn. music sound utensil device physics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba, ngã tư. An intersection in a road or path where one road is split into two. Ví dụ : ""At the forks in the road, we need to decide whether to go left towards the park or right towards the library." " Ở ngã ba đường, chúng ta cần quyết định đi bên trái về phía công viên hay bên phải về phía thư viện. way direction place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba, nhánh. One of the parts into which anything is furcated or divided; a prong; a branch of a stream, a road, etc.; a barbed point, as of an arrow. Ví dụ : "The trail forks ahead; we need to decide whether to go left or right. " Con đường mòn chia thành hai nhánh ở phía trước; chúng ta cần quyết định đi bên trái hay bên phải. part utensil way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba sông. A point where a waterway, such as a river, splits and goes two (or more) different directions. Ví dụ : "The kayaking trip ended at the forks, where the river split into two separate streams. " Chuyến đi chèo thuyền kayak kết thúc ở ngã ba sông, nơi dòng sông tách ra thành hai nhánh riêng biệt. geography place direction Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba sông, nhánh sông. Used in the names of some river tributaries. Ví dụ : "West Fork White River and East Fork White River join together to form the White River of Indiana." Sông White nhánh phía tây và sông White nhánh phía đông hợp lưu lại để tạo thành sông White của bang Indiana. geography Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã rẽ. A point in time where one has to make a decision between two life paths. Ví dụ : "Graduation day often presents forks in students' lives, requiring them to choose between university and immediate employment. " Ngày tốt nghiệp thường mang đến những ngã rẽ trong cuộc đời sinh viên, buộc họ phải lựa chọn giữa việc học đại học và đi làm ngay. way philosophy mind future time possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nĩa đôi, thế chĩa. The simultaneous attack of two adversary pieces with one single attacking piece (especially a knight). Ví dụ : "The chess player expertly maneuvered his knight, creating forks that simultaneously threatened the opponent's queen and rook. " Người chơi cờ khéo léo điều khiển quân mã của mình, tạo ra những thế chĩa đe dọa đồng thời cả hậu và xe của đối phương. game sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh. A splitting-up of an existing process into itself and a child process executing parts of the same program. Ví dụ : "The operating system often uses forks when a single application needs to perform multiple tasks at the same time, creating new processes to handle each task. " Hệ điều hành thường dùng cơ chế phân nhánh khi một ứng dụng cần thực hiện nhiều tác vụ cùng lúc, tạo ra các tiến trình mới để xử lý từng tác vụ. computing technology process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, rẽ nhánh. The splitting of a software development effort into two or more separate projects, especially in free and open-source software. Ví dụ : "The project experienced numerous forks when disagreements arose about the software's future direction. " Dự án đã trải qua nhiều lần phân nhánh khi có những bất đồng về hướng phát triển phần mềm trong tương lai. computing technology internet technical science Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, phiên bản rẽ nhánh. Any of the software projects resulting from such a split. Ví dụ : "LibreOffice is a fork of OpenOffice." LibreOffice là một phiên bản rẽ nhánh từ OpenOffice. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân tách nhánh, ngã ba. (cryptocurrency, by extension) A split in a blockchain resulting from protocol disagreements, or a branch of the blockchain resulting from such a split. Ví dụ : "Due to disagreements about upgrades, the original cryptocurrency experienced several forks, resulting in new, separate versions of the digital currency. " Do bất đồng về các bản nâng cấp, đồng tiền điện tử gốc đã trải qua vài lần phân tách nhánh, dẫn đến các phiên bản mới và độc lập của đồng tiền kỹ thuật số này. technology computing internet business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Háng, đũng quần. The crotch. Ví dụ : "After climbing the tree, he ripped his pants at the forks. " Sau khi trèo cây, anh ấy bị rách quần ngay chỗ háng. anatomy body sex part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe nâng. A forklift. Ví dụ : "Are you qualified to drive a fork?" Bạn có đủ bằng cấp để lái xe nâng không? vehicle machine industry technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Càng nâng. The set of blades of a forklift, on which the goods to be raised are loaded. Ví dụ : "The warehouse worker carefully positioned the forks of the forklift under the pallet of boxes. " Người công nhân kho cẩn thận đặt càng nâng của xe nâng dưới tấm kê hàng chứa các hộp. machine vehicle item technology work industry technical part utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phuộc nhún, phuộc trước. In a bicycle or motorcycle, the portion of the frameset holding the front wheel, allowing the rider to steer and balance, also called front fork. Ví dụ : "The fork can be equipped with a suspension on mountain bikes." Phuộc nhún có thể được trang bị trên xe đạp leo núi. vehicle part machine technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngạnh trước yên ngựa. The upper front brow of a saddle bow, connected in the tree by the two saddle bars to the cantle on the other end. Ví dụ : "The leather covering the forks of the old saddle was worn, revealing the wood underneath. " Phần da bọc ngạnh trước của chiếc yên ngựa cũ đã mòn, để lộ phần gỗ bên dưới. part technical vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rẽ nhánh, chia nhánh. To divide into two or more branches. Ví dụ : "A road, a tree, or a stream forks." Một con đường, một cái cây, hoặc một dòng suối có thể rẽ nhánh. direction way action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xiên, gắp bằng nĩa. To move with a fork (as hay or food). Ví dụ : "The farmer forks the hay into the wagon. " Người nông dân dùng nĩa xiên cỏ khô chất lên xe goòng. food utensil agriculture action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, Tạo tiến trình con. To spawn a new child process in some sense duplicating the existing process. Ví dụ : "The program forks to handle multiple user requests simultaneously without slowing down. " Chương trình tạo tiến trình con để xử lý đồng thời nhiều yêu cầu của người dùng mà không bị chậm đi. computing technology process technical system Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, rẽ nhánh. To split a (software) project into several projects. Ví dụ : "When the original school project became too complicated, the team forks it into smaller, more manageable sub-projects. " Khi dự án trường học ban đầu trở nên quá phức tạp, nhóm đã rẽ nhánh nó thành những dự án con nhỏ hơn và dễ quản lý hơn. computing technology internet technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phân nhánh, tách nhánh. To split a (software) distributed version control repository Ví dụ : ""Maria forks the open-source project on GitHub to create her own version with added features." " Maria phân nhánh dự án mã nguồn mở trên GitHub để tạo ra phiên bản của riêng cô ấy với các tính năng được thêm vào. computing internet technology technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá vào hạ bộ, tấn công vào hạ bộ. To kick someone in the crotch. body action sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm nhánh, chia nhánh. To shoot into blades, as corn does. Ví dụ : "After weeks of sunny weather, the young corn plant finally forks, its leaves shooting into narrow blades. " Sau nhiều tuần nắng ấm, cây ngô non cuối cùng cũng chia nhánh, lá của nó vươn ra thành những bẹ hẹp. plant agriculture biology nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngã ba đáy hầm mỏ. The bottom of a sump into which the water of a mine drains. Ví dụ : "During the mine's inspection, the team found that the forks were nearly full of water, requiring immediate pumping to prevent flooding. " Trong quá trình kiểm tra hầm mỏ, đội đã phát hiện ra các ngã ba đáy hầm gần như đầy nước, cần phải bơm ngay lập tức để ngăn chặn ngập lụt. technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tát cạn nước. To bale a shaft dry. Ví dụ : "After the heavy rain flooded the mine shaft, the team worked tirelessly to forks it dry, using pumps and buckets to remove the water. " Sau trận mưa lớn làm ngập hầm mỏ, cả đội đã làm việc không mệt mỏi để tát cạn nước, dùng máy bơm và xô để hút nước ra ngoài. nautical technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, chịch. To have sexual intercourse, to copulate. Ví dụ : "Fighting for peace is like fucking for virginity." Đấu tranh cho hòa bình cũng giống như đi chịch để giữ trinh tiết. sex human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giao cấu, ăn nằm, làm tình. To have sexual intercourse with. sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm, giao cấu. To insert one’s penis, a dildo or other phallic object, into a specified orifice or cleft. body sex action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bỏ vào thế khó, dồn vào chân tường. To put in an extremely difficult or impossible situation. Ví dụ : "The sudden engine failure forks us; we're stuck in the middle of nowhere with no cell service. " Động cơ đột ngột hỏng hóc đã dồn chúng tôi vào chân tường; chúng tôi mắc kẹt giữa chốn khỉ ho cò gáy, không có sóng điện thoại. situation suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lừa đảo, đối xử tệ bạc. To defraud, deface or otherwise treat badly. Ví dụ : "I got fucked at the used car lot." Tôi bị lừa trắng trợn khi mua xe cũ ở bãi xe đó. action moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghét cay ghét đắng, nguyền rủa. Used to express great displeasure with someone or something. Ví dụ : "Fuck those jerks, and fuck their stupid rules!" Ghét cay ghét đắng lũ khốn đó, nguyền rủa cái luật lệ ngu ngốc của bọn nó! attitude language curse word negative emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Phá hỏng, làm hỏng. (usually followed by up) To break, to destroy. Ví dụ : "The software update forked up my computer, and now it won't start. " Bản cập nhật phần mềm đã phá hỏng máy tính của tôi, và bây giờ nó không khởi động được. action negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chọc quê, chế nhạo, giễu cợt. To make a joke at one's expense; to make fun of in an embarrassing manner. Ví dụ : ""The older kids sometimes forks the new student when he accidentally wears mismatched socks, but I think it's mean." " Mấy đứa lớn tuổi hơn đôi khi hay chọc quê cậu học sinh mới khi cậu ấy vô tình đi tất không đôi, nhưng tớ thấy thế là ác ý. entertainment communication language attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăng, ném. To throw, to lob something. (angrily) Ví dụ : "He fucked the dirty cloth out the window." Anh ta tức giận quăng mạnh cái giẻ bẩn ra ngoài cửa sổ. action attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quở trách, la rầy. To scold Ví dụ : "The sergeant fucked me upside down." Thằng trung sĩ chửi tôi một trận tơi bời. attitude communication action word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc