noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉm cười giả tạo, nụ cười làm bộ. A foolish, frivolous, self-conscious, or affected smile; a smirk. Ví dụ : "Seeing her new outfit, Sarah offered a simper, clearly pleased with herself. " Nhìn thấy bộ đồ mới của cô ấy, Sarah mỉm cười giả tạo, rõ ràng là đang tự mãn lắm. appearance attitude character emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mỉm cười ngớ ngẩn, cười giả tạo, cười điệu. To smile in a foolish, frivolous, self-conscious, coy, or smug manner. Ví dụ : "The student simpered when the teacher complimented her essay, clearly pleased with the praise. " Cô học sinh mỉm cười điệu khi giáo viên khen bài luận của cô, rõ ràng là rất hài lòng với lời khen đó. appearance attitude character emotion human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấp lánh, lung linh. To glimmer; to twinkle. Ví dụ : "The stars began to simper as the sun dipped below the horizon. " Những ngôi sao bắt đầu lấp lánh khi mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời. appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc