verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vuốt ve, âu yếm, dỗ dành, nựng. To caress, pet; to coax, entice. Ví dụ : "She tried to coy the cat with gentle strokes under its chin, hoping it would finally come inside. " Cô ấy cố gắng vuốt ve con mèo bằng những cái vuốt nhẹ dưới cằm, hy vọng nó cuối cùng sẽ chịu vào nhà. action character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dỗ dành, làm dịu. To calm or soothe. Ví dụ : "The mother tried to coy the crying baby by singing a soft lullaby. " Người mẹ cố gắng dỗ dành đứa bé đang khóc bằng cách hát một bài hát ru nhẹ nhàng. attitude emotion character mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lả lơi, quyến rũ. To allure; to decoy. Ví dụ : "The store used bright, colorful displays to coy customers into buying new products. " Cửa hàng dùng những cách trưng bày sặc sỡ, bắt mắt để lả lơi, dẫn dụ khách hàng mua sản phẩm mới. action character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ E thẹn, rụt rè, bẽn lẽn. Bashful, shy, retiring. Ví dụ : "The new student was coy about sharing her opinions in class. " Cô học sinh mới e thẹn, không muốn chia sẻ ý kiến của mình trước lớp. character attitude person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ E thẹn, rụt rè, kín đáo. Quiet, reserved, modest. Ví dụ : "The new student was coy about sharing her favorite book, keeping it tucked safely in her backpack. " Cô học sinh mới e thẹn không muốn chia sẻ cuốn sách yêu thích của mình, giữ nó cẩn thận trong ba lô. character attitude style person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ E thẹn, điệu đà, kín đáo. Reluctant to give details about something sensitive; notably prudish. Ví dụ : "The teenager was coy about her weekend plans, giving only vague hints. " Cô bé tuổi teen e thẹn và kín đáo về kế hoạch cuối tuần của mình, chỉ đưa ra những gợi ý mơ hồ. character attitude human mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ E ấp, làm bộ e lệ, giả nai. Pretending shyness or modesty, especially in an insincere or flirtatious way. Ví dụ : "She gave him a coy smile and pretended not to notice him, even though she clearly wanted his attention. " Cô ấy mỉm cười e ấp và làm bộ như không để ý đến anh ta, mặc dù rõ ràng là cô ấy muốn được anh ta chú ý. character human attitude person appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ E ấp, e lệ, ngượng ngùng. Soft, gentle, hesitating. Ví dụ : "The shy student answered the teacher's questions with a coy smile, hesitating slightly before each response. " Cô học sinh rụt rè trả lời câu hỏi của giáo viên với một nụ cười e ấp, ngập ngừng một chút trước mỗi câu trả lời. character attitude appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bẫy vịt, Lồng vịt. A trap from which waterfowl may be hunted. Ví dụ : "The hunter carefully checked the coy for any signs of trapped birds. " Người thợ săn cẩn thận kiểm tra lồng vịt xem có dấu hiệu nào của những con chim bị mắc bẫy hay không. animal nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Công ty, hãng. A company Ví dụ : "The new tech company is expanding its workforce. " Hãng công nghệ mới đang mở rộng lực lượng lao động của mình. business organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc