Hình nền cho coy
BeDict Logo

coy

/kɔɪ/

Định nghĩa

verb

Vuốt ve, âu yếm, dỗ dành, nựng.

Ví dụ :

Cô ấy cố gắng vuốt ve con mèo bằng những cái vuốt nhẹ dưới cằm, hy vọng nó cuối cùng sẽ chịu vào nhà.
adjective

Ví dụ :

Cô ấy mỉm cười e ấp và làm bộ như không để ý đến anh ta, mặc dù rõ ràng là cô ấy muốn được anh ta chú ý.