BeDict Logo

frivolous

/ˈfɹɪv.əl.əs/
Hình ảnh minh họa cho frivolous: Phù phiếm, không đáng kể, tầm phào.
 - Image 1
frivolous: Phù phiếm, không đáng kể, tầm phào.
 - Thumbnail 1
frivolous: Phù phiếm, không đáng kể, tầm phào.
 - Thumbnail 2
adjective

Phù phiếm, không đáng kể, tầm phào.

Những lời phàn nàn của học sinh về bài tập về nhà thêm chỉ là phù phiếm, giáo viên cảm thấy chúng không đủ quan trọng để phải bàn luận.

Hình ảnh minh họa cho frivolous: Hời hợt, vô căn cứ.
adjective

Vụ kiện của sinh viên chống lại trường bị coi là hời hợt, vô căn cứ vì không có bằng chứng nào về việc phân biệt đối xử.