Hình nền cho simpered
BeDict Logo

simpered

/ˈsɪmpərd/ /ˈsɪmpəd/

Định nghĩa

verb

Mỉm cười giả tạo, cười làm bộ, cười kiểu cách.

Ví dụ :

ta mỉm cười làm bộ khi giáo viên khen bức tranh của mình, vừa chớp mắt vừa đỏ mặt.