Hình nền cho smirk
BeDict Logo

smirk

/smɜːk/ /smɝk/

Định nghĩa

noun

Cười đểu, nụ cười khinh khỉnh.

Ví dụ :

Nụ cười đểu trên mặt anh ta khi nhận giải thưởng rõ ràng là một biểu hiện của sự tự mãn.
verb

Cười đểu, cười khẩy, cười nhếch mép.

Ví dụ :

Khi tôi bảo anh ta là tôi được điểm cao hơn, anh ta chỉ cười khẩy rồi nói, "Chẳng qua là cô giáo quý bạn hơn thôi."