noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bông nhồi, lớp bông, vật liệu nhồi. Cotton, wool, silk or synthetic material used to stuff the inside of a mattress, quilt etc. Ví dụ : "The quilt was so warm and fluffy because it was filled with thick cotton batting. " Cái chăn này ấm áp và bông xốp như vậy vì nó được nhồi đầy bông tấm dày dặn. material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bông gòn y tế. Special cotton for surgery. Ví dụ : "The nurse used sterile batting to clean the wound before applying a bandage. " Y tá dùng bông gòn y tế đã được khử trùng để lau sạch vết thương trước khi băng bó. medicine material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, vụt. To hit with a bat or (figuratively) as if with a bat. Ví dụ : "He batted the ball away with a satisfying thwack." Anh ấy vụt mạnh quả bóng đi, tạo ra một tiếng "thịch" nghe rất đã tai. sport action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, cầm chày. To take a turn at hitting a ball with a bat in sports like cricket, baseball and softball, as opposed to fielding. Ví dụ : ""My brother is batting in the baseball game right now." " Anh trai tôi đang cầm chày đánh bóng trong trận bóng chày ngay bây giờ. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đập, đánh, quơ. To strike or swipe as though with a bat. Ví dụ : "The cat batted at the toy." Con mèo quơ chân đập vào món đồ chơi. action sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ, đập, rung rinh. To flutter Ví dụ : "The trapped moth was batting its wings against the window, trying to escape. " Con ngài bị mắc kẹt đang đập cánh vào cửa sổ, cố gắng thoát ra ngoài. action nature animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nháy mắt. To wink. Ví dụ : "Maria was batting her eyelashes at the cute boy across the room. " Maria đang nháy mắt với cậu con trai dễ thương ở phía bên kia phòng. body action communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỗ cánh, đập cánh. To bate or flutter, as a hawk. Ví dụ : "The injured bird was batting its wings weakly, trying to fly. " Con chim bị thương đang vỗ cánh yếu ớt, cố gắng bay lên. animal bird action nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượn lờ, bay lượn. (usually with 'around' or 'about') To flit quickly from place to place. Ví dụ : "The children were batting around the backyard, chasing butterflies. " Lũ trẻ đang lượn lờ khắp sân sau, đuổi bắt bướm. action way Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh bóng, lượt đánh bóng. The act of someone who bats. Ví dụ : "the battings of her eyelashes" Những lần cô ấy chớp mắt. sport action game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự đánh bóng, cú đánh bóng. The action of using a bat. Ví dụ : "The child's batting was improving with each practice. " Cú đánh bóng của đứa trẻ ngày càng tiến bộ sau mỗi buổi tập. sport action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc