verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chơi bowling gỗ. To play skittles. Ví dụ : ""Every Thursday night, the men skittled at the local pub." " Vào tối thứ năm hàng tuần, mấy ông lại chơi bowling gỗ ở quán rượu địa phương. sport game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bại hoàn toàn, hạ gục. To beat comprehensively. Ví dụ : "The soccer team was skittled 5-0 in the final match. " Đội bóng đá đã bị đánh bại hoàn toàn với tỷ số 5-0 trong trận chung kết. sport game achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh đổ, làm đổ. To knock down. Ví dụ : "The bowling ball skittled all the pins, resulting in a strike. " Quả bóng bowling đánh đổ hết tất cả các con ky, và thế là được một cú strike. sport game action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc