verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va mạnh, rơi tự do. To collide with something destructively, fall or come down violently. Ví dụ : "The boy was riding his bike too fast and ended up crashing into a tree. " Cậu bé đạp xe quá nhanh và cuối cùng đã đâm sầm vào một cái cây. disaster vehicle action sound event Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va chạm mạnh, phá hủy. To severely damage or destroy something by causing it to collide with something else. Ví dụ : "The careless driver was crashing his car into the parked truck. " Người lái xe bất cẩn đã đâm sầm xe của mình vào chiếc xe tải đang đậu. disaster vehicle action technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xâm nhập, trà trộn, phá đám. (via gatecrash) To attend a social event without invitation, usually with unfavorable intentions. Ví dụ : "Some teenagers were crashing the graduation party, hoping to get free food and cause some trouble. " Một vài đứa trẻ vị thành niên đang trà trộn vào tiệc tốt nghiệp, hy vọng có đồ ăn miễn phí và gây rối. "The teenagers were planning on crashing the graduation party because they hadn't been invited. " Bọn trẻ đang lên kế hoạch trà trộn vào buổi tiệc tốt nghiệp vì chúng không được mời. entertainment action event group society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy nhanh, tăng tốc. To accelerate a project or a task or its schedule by devoting more resources to it. Ví dụ : "To meet the deadline, the team decided to start crashing the project, working overtime and bringing in extra developers. " Để kịp thời hạn chót, cả đội quyết định đẩy nhanh tiến độ dự án, làm thêm giờ và thuê thêm lập trình viên. business work plan action technical economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngủ nhờ, tá túc. To make or experience informal temporary living arrangements, especially overnight. Ví dụ : "Hey dude, can I crash at your pad?" Ê bồ, cho tao ngủ nhờ ở chỗ mày đêm nay được không? place action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cho không, biếu, tặng. To give, as a favor. Ví dụ : ""Since my friend's car broke down, I'm crashing him at my place for a few nights." " Vì xe của bạn tôi bị hỏng, tôi cho bạn ấy ở nhờ nhà tôi mấy đêm. aid service action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngả lưng, ngủ thiếp đi, chợp mắt. To lie down for a long rest, sleep or nap, as from tiredness or exhaustion. Ví dụ : "After working a double shift, all I wanted to do was go home and start crashing on the couch. " Sau khi làm ca đôi, điều duy nhất tôi muốn làm là về nhà và ngả lưng ngủ thiếp đi trên диван. physiology action body condition sensation human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đơ, bị treo, sập nguồn. (hardware) To terminate extraordinarily. Ví dụ : "My computer was working fine, but then it suddenly started crashing every few minutes, losing all my unsaved work. " Máy tính của tôi đang chạy tốt thì đột nhiên cứ vài phút lại bị đơ liên tục, làm mất hết những gì tôi chưa kịp lưu. computing technology electronics technical machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bị treo, bị đơ, sập. (hardware) To cause to terminate extraordinarily. Ví dụ : "Double-clicking this icon crashes the desktop." Nhấp đúp vào biểu tượng này sẽ làm màn hình nền bị đơ. computing technology electronics technical machine device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp, xuống tinh thần, mất năng lượng. To experience a period of depression and/or lethargy after a period of euphoria, as after the euphoric effect of a psychotropic drug has dissipated. Ví dụ : "After the excitement of the party and the sugar rush wore off, she was crashing hard and could barely stay awake to finish her homework. " Sau khi sự phấn khích của bữa tiệc và cơn hưng phấn do đường tan biến, cô ấy suy sụp hoàn toàn, đến mức không thể tỉnh táo để làm xong bài tập về nhà. medicine mind sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đâm sầm, va mạnh. To hit or strike with force Ví dụ : "The loud thunder was crashing against the windows during the storm. " Trong cơn bão, tiếng sấm lớn đâm sầm vào cửa sổ rất mạnh. action sound disaster vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Suy sụp, trở nặng đột ngột. (of a patient's condition) To take a sudden and severe turn for the worse; to rapidly deteriorate. Ví dụ : "The patient seemed stable after surgery, but then suddenly he started crashing, and the doctors rushed to help him. " Bệnh nhân có vẻ ổn định sau phẫu thuật, nhưng rồi đột nhiên tình trạng của ông ấy bắt đầu suy sụp, các bác sĩ vội vàng đến giúp đỡ. medicine physiology condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Rầm, Ầm, Vỡ tan. To make a sudden loud noise. Ví dụ : "Thunder crashed directly overhead." Sấm nổ ầm ầm ngay trên đầu. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếng đổ vỡ, sự va chạm mạnh, tiếng rầm. The sound or action of something that crashes. Ví dụ : "the ceaseless crashings of waves on the beach" Tiếng sóng vỗ bờ ầm ầm không ngớt. sound action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc