Hình nền cho crashing
BeDict Logo

crashing

/ˈkɹæʃɪŋ/

Định nghĩa

verb

Đâm sầm, va mạnh, rơi tự do.

Ví dụ :

"The boy was riding his bike too fast and ended up crashing into a tree. "
Cậu bé đạp xe quá nhanh và cuối cùng đã đâm sầm vào một cái cây.
verb

Xâm nhập, trà trộn, phá đám.

Ví dụ :

Một vài đứa trẻ vị thành niên đang trà trộn vào tiệc tốt nghiệp, hy vọng có đồ ăn miễn phí và gây rối.
Bọn trẻ đang lên kế hoạch trà trộn vào buổi tiệc tốt nghiệp vì chúng không được mời.
verb

Đẩy nhanh, tăng tốc.

Ví dụ :

Để kịp thời hạn chót, cả đội quyết định đẩy nhanh tiến độ dự án, làm thêm giờ và thuê thêm lập trình viên.
verb

Suy sụp, xuống tinh thần, mất năng lượng.

Ví dụ :

Sau khi sự phấn khích của bữa tiệc và cơn hưng phấn do đường tan biến, cô ấy suy sụp hoàn toàn, đến mức không thể tỉnh táo để làm xong bài tập về nhà.
verb

Suy sụp, trở nặng đột ngột.

Ví dụ :

Bệnh nhân có vẻ ổn định sau phẫu thuật, nhưng rồi đột nhiên tình trạng của ông ấy bắt đầu suy sụp, các bác sĩ vội vàng đến giúp đỡ.