

crashing
/ˈkɹæʃɪŋ/


verb
Xâm nhập, trà trộn, phá đám.
Một vài đứa trẻ vị thành niên đang trà trộn vào tiệc tốt nghiệp, hy vọng có đồ ăn miễn phí và gây rối.

verb
Đẩy nhanh, tăng tốc.



verb
Ngả lưng, ngủ thiếp đi, chợp mắt.

verb
Đơ, bị treo, sập nguồn.


verb
Suy sụp, xuống tinh thần, mất năng lượng.


verb
Suy sụp, trở nặng đột ngột.




