verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm trơn, bôi trơn. To make slick. Ví dụ : "The surface had been slicked." Bề mặt đã được làm trơn rồi. appearance style action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vỉa quặng mỏng. A narrow vein of ore. Ví dụ : "The miners found a small slicking of copper ore near the surface. " Các thợ mỏ tìm thấy một vỉa quặng đồng mỏng gần bề mặt. geology mineral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quất bằng roi hickory. A whipping with a hickory switch. Ví dụ : "After the spilled milk incident, little Timmy anticipated a slicking from his father. " Sau vụ sữa đổ, thằng bé Timmy lo lắng bố sẽ cho một trận quất bằng roi hickory. body action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc