Hình nền cho snacked
BeDict Logo

snacked

/snækt/

Định nghĩa

verb

Ăn nhẹ, ăn vặt.

Ví dụ :

Trước bữa tối, Maria đói bụng nên cô ấy đã ăn nhẹ một ít bánh quy giòn và phô mai.
verb

Chộp lấy, vồ lấy, giật lấy.

Ví dụ :

"The child snacked the last cookie from the jar. "
Đứa bé chộp lấy chiếc bánh quy cuối cùng từ trong lọ.