BeDict Logo

inning

/ˈɪnɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho inning: Hiệp đấu.
noun

Theo truyền thống bóng chày, người ta thường hát bài "Take Me Out To the Ball Game" trong thời gian giải lao giữa hiệp 7.

Hình ảnh minh họa cho inning: Trú ngụ, tạm trú.
verb

Trú ngụ, tạm trú.

Sau một ngày dài đi bộ đường dài mệt mỏi, những người du lịch mệt lả dự định sẽ tạm trú (inning) tại khách sạn đầu tiên tìm được.