Hình nền cho snaggy
BeDict Logo

snaggy

/snæɡi/

Định nghĩa

adjective

Lởm chởm, có nhiều vật nhọn.

Ví dụ :

Hàng rào gỗ cũ kỹ này rất lởm chởm, có nhiều dằm và chỗ nhọn nên hãy cẩn thận kẻo bị xước da đấy.