noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, cành cụt, nhánh cây sắc nhọn. A stump or base of a branch that has been lopped off; a short branch, or a sharp or rough branch. Ví dụ : ""Be careful walking through the forest; there are many snags sticking out from the fallen trees." " Cẩn thận khi đi bộ trong rừng nhé; có nhiều mấu cây nhô ra từ những thân cây đổ lắm đấy. nature plant part environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cây khô chết đứng, cây mục gốc còn đứng. A dead tree that remains standing. Ví dụ : "After the forest fire, only a few blackened snags remained standing, stark against the grey sky. " Sau trận cháy rừng, chỉ còn vài cây khô chết đứng đen thui trơ trọi giữa nền trời xám xịt. environment nature plant Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chướng ngại vật ngầm, cọc ngầm, vật cản dưới nước. A tree, or a branch of a tree, fixed in the bottom of a river or other navigable water, and rising nearly or quite to the surface, by which boats are sometimes pierced and sunk. Ví dụ : "The old riverboat captain warned about the snags hidden just below the surface of the murky water. " Ông thuyền trưởng già chuyên lái tàu trên sông cảnh báo về những cọc ngầm ẩn mình ngay dưới mặt nước đục ngầu. environment nautical nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mấu, vật nhọn, chỗ vướng. (by extension) Any sharp protuberant part of an object, which may catch, scratch, or tear other objects brought into contact with it. Ví dụ : "The old wooden fence had sharp snags that could easily rip your clothes. " Hàng rào gỗ cũ có nhiều mấu nhọn dễ làm rách quần áo của bạn. part thing material structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Răng khểnh, răng sún. A tooth projecting beyond the others; a broken or decayed tooth. Ví dụ : ""The old dog had several snags in his mouth, making it difficult for him to eat dry food." " Con chó già có vài cái răng sún trong miệng, khiến nó khó ăn đồ khô. body anatomy physiology medicine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở ngại, khó khăn, vấn đề. A problem or difficulty with something. Ví dụ : ""We need to fix the few snags in the new website design before it goes live." " Chúng ta cần phải sửa những vấn đề nhỏ trong thiết kế trang web mới trước khi nó được ra mắt. situation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sợi chỉ bị rút, chỗ rút sợi. A pulled thread or yarn, as in cloth. Ví dụ : ""The cat's claws left several snags on my new sweater." " Móng vuốt của con mèo đã làm rút vài sợi chỉ trên áo len mới của tôi. material wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gạc nhánh, nhánh gạc. One of the secondary branches of an antler. Ví dụ : "The deer's impressive antlers had many points, including several sharp snags near the base. " Đôi gạc ấn tượng của con nai có rất nhiều điểm, bao gồm cả vài nhánh gạc sắc nhọn gần gốc. animal body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc, vướng, làm rách. To catch or tear (e.g. fabric) upon a rough surface or projection. Ví dụ : "Be careful not to snag your stockings on that concrete bench!" Cẩn thận kẻo bị mắc tất da chân vào cái ghế đá xi măng đó đấy! material action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc cạn, đâm phải vật chướng ngại. To damage or sink (a vessel) by collision; said of a tree or branch fixed to the bottom of a navigable body of water and partially submerged or rising to just beneath the surface. Ví dụ : "The steamboat was snagged on the Mississippi River in 1862." Chiếc tàu hơi nước bị đâm phải vật chướng ngại ngầm dưới sông Mississippi vào năm 1862. nautical sailing ocean vehicle disaster Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Móc, câu trộm. To fish by means of dragging a large hook or hooks on a line, intending to impale the body (rather than the mouth) of the target. Ví dụ : "We snagged for spoonbill from the eastern shore of the Mississippi River." Chúng tôi câu trộm cá thìa bằng cách kéo lưỡi câu lớn dọc theo bờ đông sông Mississippi. fish sport Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lấy được, vớ được, tóm được. To obtain or pick up (something). Ví dụ : "Ella snagged a bottle of water from the fridge before leaving for her jog." Ella vớ được một chai nước từ tủ lạnh trước khi đi chạy bộ. action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm chỉa, cuỗm, trộm. To stealthily steal with legerdemain prowess (something). Ví dụ : "The smiling little girl snagged her phone while performing a dance; but now was far-off among the crowd." Cô bé tươi cười vừa nhảy vừa chôm chỉa lấy chiếc điện thoại, rồi lẫn mất hút trong đám đông. action property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tỉa cành, chặt cành. To cut the snags or branches from, as the stem of a tree; to hew roughly. Ví dụ : "The lumberjack used his axe to snag the felled tree, removing the remaining branches before loading it onto the truck. " Người tiều phu dùng rìu để tỉa bớt những cành còn sót lại trên thân cây vừa đốn hạ trước khi chất nó lên xe tải. agriculture environment plant work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bữa ăn nhẹ, đồ ăn vặt. A light meal. Ví dụ : ""Before soccer practice, Maria usually has some snags like a banana and a small yogurt to give her energy." " Trước khi tập đá bóng, Maria thường ăn bữa ăn nhẹ như chuối và một hộp sữa chua nhỏ để có thêm năng lượng. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xúc xích. A sausage. Ví dụ : "We grilled some snags for dinner at the barbecue. " Chúng tôi đã nướng một ít xúc xích cho bữa tối tại buổi tiệc nướng ngoài trời. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mục tiêu, thành công. A goal. Ví dụ : "Getting a good grade on the test was Maria's only snag for the week. " Đạt điểm cao trong bài kiểm tra là mục tiêu duy nhất của Maria trong tuần này. achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chống đối, kẻ chống đối Do Thái giáo Hasidic. A misnaged, an opponent to Chassidic Judaism (more likely modern, for cultural reasons). Ví dụ : "In the heated online discussion about the new Chabad center, several commenters labeled dissenting opinions as the work of "snags." " Trong cuộc tranh luận trực tuyến gay gắt về trung tâm Chabad mới, một vài người bình luận đã gán những ý kiến bất đồng là do "những kẻ chống đối Do Thái giáo Hasidic" gây ra. religion person group culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc