Hình nền cho snakebites
BeDict Logo

snakebites

/ˈsneɪkˌbaɪts/

Định nghĩa

noun

Vết rắn cắn.

Ví dụ :

Bác sĩ đã điều trị vết rắn cắn của người đi bộ đường dài bằng thuốc kháng nọc độc.