adjective🔗ShareThuộc về âm thanh, (thuộc) âm học. Of or relating to sound."The doctor used a sonic device to examine the baby's heartbeat. "Bác sĩ đã dùng một thiết bị âm thanh để kiểm tra nhịp tim của em bé.soundphysicssciencetechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareThuộc về âm thanh, siêu âm. Having a speed approaching that of the speed of sound in air."The supersonic jet made a sonic boom, startling the neighbors. "Chiếc máy bay phản lực siêu thanh tạo ra một tiếng nổ lớn do vượt tốc độ âm thanh, khiến hàng xóm giật mình.soundphysicstechnologytechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc