noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng không, ngành hàng không. The art or science of making and flying aircraft. Ví dụ : "My uncle is passionate about aviation and owns a small airplane. " Chú tôi rất đam mê ngành hàng không và sở hữu một chiếc máy bay nhỏ. technology vehicle science industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng không, ngành hàng không. Flying, operating, or operation of aircraft. Ví dụ : "My brother's dream is to work in aviation and fly airplanes for a living. " Ước mơ của anh trai tôi là làm việc trong ngành hàng không và lái máy bay để kiếm sống. vehicle technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng không, kỹ nghệ hàng không. Industry that produces aircraft. Ví dụ : "The aviation industry is responsible for building the planes that carry passengers across the world. " Kỹ nghệ hàng không chịu trách nhiệm sản xuất những chiếc máy bay chở hành khách đi khắp thế giới. industry vehicle technology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng không, không lực. Aircraft Ví dụ : "The aviation industry employs many skilled technicians who work on airplanes. " Ngành hàng không tuyển dụng rất nhiều kỹ thuật viên lành nghề làm việc trên máy bay. vehicle technology industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cocktail Aviation, Cocktail Pha Chế Từ Gin, Cocktail Aviation (tên gọi). A cocktail made with gin, maraschino liqueur, crème de violette and lemon juice Ví dụ : "My grandmother's favorite cocktail is an aviation. " Món cocktail yêu thích của bà tôi là một ly Aviation. drink Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc