Hình nền cho heartbeat
BeDict Logo

heartbeat

/ˈhɑːtˌbiːt/ /ˈhɑɹtˌbit/

Định nghĩa

noun

Nhịp tim, tiếng tim đập.

Ví dụ :

Chỉ có anh ấy mới khiến tim em đập loạn nhịp như vậy.
noun

Ví dụ :

Hệ thống an ninh gửi một tín hiệu "báo hiệu hoạt động" mỗi phút đến trung tâm giám sát để cho thấy nó vẫn đang hoạt động bình thường.