Hình nền cho sotted
BeDict Logo

sotted

/ˈsɒtɪd/ /ˈsɑːtɪd/

Định nghĩa

adjective

Say, ngật ngưởng, chếnh choáng.

Ví dụ :

"After the party, John was so sotted that he couldn't remember how he got home. "
Sau bữa tiệc, John say ngật ngưởng đến nỗi không nhớ nổi đường về nhà.