adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, đờ đẫn, sửng sốt. Experiencing stupefaction. Ví dụ : "The news of her sudden promotion left her completely stupefied. " Tin cô ấy được thăng chức đột ngột khiến cô ấy hoàn toàn sửng sốt. mind sensation body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Choáng váng, Lâng lâng, Tê tê. Experiencing the influence of an ingested mind-altering substance. Ví dụ : "The student appeared stupefied after taking the mysterious blue pill. " Sau khi uống viên thuốc màu xanh bí ẩn, trông học sinh đó có vẻ lâng lâng, choáng váng. mind substance sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đờ đẫn, làm choáng váng, làm ngây người. To dull the senses or capacity to think thereby reducing responsiveness; to dazzle or stun. Ví dụ : "The magician's incredible illusions stupefied the audience, leaving them speechless and amazed. " Những màn ảo thuật phi thường của nhà ảo thuật đã làm choáng váng khán giả, khiến họ câm nín và kinh ngạc. mind body sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc