adjective🔗ShareHình nhện, giống nhện. Like a spider."The old woman had spidery wrinkles around her eyes. "Bà lão có những nếp nhăn hình mạng nhện quanh mắt.animalinsectnatureappearanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareNhư mạng nhện, khẳng khiu, gầy guộc. Characterized by many spindly extensions."The spidery construction looked like it would fall apart in a stiff breeze."Cái công trình có cấu trúc khẳng khiu như mạng nhện trông có vẻ sẽ đổ sụp ngay cả khi chỉ có một cơn gió nhẹ.appearancestylenatureChat với AIGame từ vựngLuyện đọc