BeDict Logo

extensions

/ɪkˈstɛnʃənz/ /ɛkˈstɛnʃənz/
Hình ảnh minh họa cho extensions: Sự mở rộng, phạm vi.
 - Image 1
extensions: Sự mở rộng, phạm vi.
 - Thumbnail 1
extensions: Sự mở rộng, phạm vi.
 - Thumbnail 2
noun

Những phần mở rộng của cái bàn cho phép nó có thể chứa được mười người thay vì chỉ sáu, làm tăng phạm vi không gian và thời gian nó chiếm dụng.

Hình ảnh minh họa cho extensions: Sự kéo dài, sự duỗi thẳng, nắn xương.
noun

Sự kéo dài, sự duỗi thẳng, nắn xương.

Để các mảnh xương thẳng hàng, bác sĩ cẩn thận thực hiện thao tác nắn xương bằng cách kéo duỗi cẳng chân bị gãy của bệnh nhân trước khi bó bột.

Hình ảnh minh họa cho extensions: Phần mở rộng, sự mở rộng, phạm vi.
noun

Phần mở rộng, sự mở rộng, phạm vi.

Đối với vị ngữ "sống cùng nhà với," phạm vi của nó là các cặp (John, Mary), (Mary, John), (David, Sarah), và (Sarah, David) nếu John và Mary sống cùng nhau, và David và Sarah sống cùng nhau.

Hình ảnh minh họa cho extensions: Tiếp vị ngữ động từ.
noun

Tiếp vị ngữ động từ.

Nghiên cứu động từ tiếng Swahili cho thấy các tiếp vị ngữ động từ, chẳng hạn như "-ish-" làm tăng ý nghĩa sai khiến, làm thay đổi đáng kể hành động của động từ.