Hình nền cho routinely
BeDict Logo

routinely

/ɹuːˈtiːnli/

Định nghĩa

adverb

Thường xuyên, đều đặn, theo lệ thường.

Ví dụ :

"The children routinely eat breakfast at 7:30 am. "
Bọn trẻ thường xuyên ăn sáng lúc 7 giờ 30 sáng.