adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường xuyên, đều đặn, theo lệ thường. In a routine manner, in a way that has become common or expected. Ví dụ : "The children routinely eat breakfast at 7:30 am. " Bọn trẻ thường xuyên ăn sáng lúc 7 giờ 30 sáng. way action time frequency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adverb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thường xuyên, đều đặn, theo thói quen. Done by rote or habit, as part of a routine, without attention or concern. Ví dụ : "We routinely test the fire extinguishers but no one ever expects them to fail." Chúng tôi kiểm tra bình cứu hỏa thường xuyên theo quy trình nhưng chẳng ai nghĩ chúng sẽ bị hỏng cả. action way time Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc