Hình nền cho stalactite
BeDict Logo

stalactite

/ˈstæləktaɪt/ /stəˈlæktaɪt/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tiếng nước nhỏ giọt tí tách lâu ngày đã tạo nên một cột thạch nhũ dài, nhọn rủ xuống từ trần hang.