Hình nền cho stammered
BeDict Logo

stammered

/ˈstæməd/ /ˈstæmərd/

Định nghĩa

verb

Nói lắp, ấp úng, cà lăm.

Ví dụ :

"When the teacher called on him, Mark nervously stammered, "W-w-well, I... I think the answer is... four." "
Khi giáo viên gọi tên, Mark lo lắng nói lắp bắp, "Ờ... ờ thì... tớ... tớ nghĩ câu trả lời là... bốn ạ."