BeDict Logo

star-crossed

/ˈstɑɹˌkɹɑst/ /ˈstɑːˌkɹɒst/ /ˈstɑɹˌkɹɔst/
Hình ảnh minh họa cho star-crossed: Bạc mệnh, không may mắn, định mệnh trớ trêu.
 - Image 1
star-crossed: Bạc mệnh, không may mắn, định mệnh trớ trêu.
 - Thumbnail 1
star-crossed: Bạc mệnh, không may mắn, định mệnh trớ trêu.
 - Thumbnail 2
adjective

Bạc mệnh, không may mắn, định mệnh trớ trêu.

Mối tình bạc mệnh của họ обречена thất bại, vì gia đình hai bên là kẻ thù không đội trời chung và sẽ không bao giờ cho phép họ ở bên nhau.