Hình nền cho destined
BeDict Logo

destined

/ˈdɛstɪnd/

Định nghĩa

verb

Định sẵn, an bài, tiền định.

Ví dụ :

Cô giáo ấy tiền định sẽ trở thành một giáo sư nổi tiếng; niềm đam mê giảng dạy của cô đã thể hiện rõ từ khi còn trẻ.