verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định sẵn, an bài, tiền định. To preordain Ví dụ : "The teacher was destined to be a renowned professor; her passion for teaching was evident from a young age. " Cô giáo ấy tiền định sẽ trở thành một giáo sư nổi tiếng; niềm đam mê giảng dạy của cô đã thể hiện rõ từ khi còn trẻ. theology philosophy religion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dành, chỉ định, ấn định. To assign something (especially finance) for a particular use Ví dụ : "The company is destined a portion of its profits for employee bonuses. " Công ty sẽ dành một phần lợi nhuận để làm tiền thưởng cho nhân viên. finance business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Định, được định sẵn, số mệnh an bài. To have a particular destination Ví dụ : "The package is destined for New York City. " Kiện hàng này được định sẵn là sẽ đến thành phố New York. future possibility Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Định mệnh, an bài, tiền định. Confined to a predetermined fate or destiny; certain. Ví dụ : "He is sure he is destined for fame." Anh ấy chắc chắn rằng mình đã được định mệnh an bài để trở nên nổi tiếng. philosophy religion theology being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc