Hình nền cho destiny
BeDict Logo

destiny

/ˈdɛstɪni/

Định nghĩa

noun

Định mệnh, số phận, tiền định.

Ví dụ :

"Her destiny as a doctor was clear from a young age. "
Từ nhỏ, số phận đã định sẵn con đường trở thành bác sĩ của cô ấy rồi.
noun

Ví dụ :

Dường như số phận của gia đình đó là một cuộc sống bình yên và hạnh phúc, được thừa hưởng từ nhiều thế hệ nông dân.