Hình nền cho stigmatisation
BeDict Logo

stigmatisation

/ˌstɪɡmətɪˈzeɪʃən/ /ˌstɪɡmətɪˈzaɪzeɪʃən/

Định nghĩa

noun

Sự kỳ thị, sự bêu riếu, sự làm ô danh.

Ví dụ :

Sự kỳ thị đối với các dân tộc thiểu số.