BeDict Logo

minorities

/maɪˈnɔːrətiz/ /məˈnɔːrətiz/
Hình ảnh minh họa cho minorities: Tuổi vị thành niên, tuổi chưa trưởng thành.
noun

Tuổi vị thành niên, tuổi chưa trưởng thành.

Hội đồng học sinh của trường nhấn mạnh sự cần thiết phải hỗ trợ những học sinh còn ở tuổi vị thành niên, tuổi chưa trưởng thành trong trường.

Hình ảnh minh họa cho minorities: Thiểu số.
noun

Ban đại diện thiểu số của hội sinh viên, tuy là thiểu số nhưng lại đại diện cho đa số phiếu bầu của sinh viên, đã vận động thành công cho một thư viện mới.