BeDict Logo

stigmatizing

/ˈstɪɡməˌtaɪzɪŋ/ /ˈstɪɡˌmæt̬aɪzɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho stigmatizing: Kỳ thị, bêu riếu, làm ô danh.
verb

Kỳ thị, bêu riếu, làm ô danh.

Các quan chức y tế công cộng đang nỗ lực giảm thiểu tác động tiêu cực của việc kỳ thị những người có vấn đề về sức khỏe tâm thần.