verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kỳ thị, bêu riếu, làm ô danh. To characterize as disgraceful or ignominious; to mark with a stigma or stigmata. Ví dụ : "Public health officials are working to reduce the harmful impact of stigmatizing people with mental health issues. " Các quan chức y tế công cộng đang nỗ lực giảm thiểu tác động tiêu cực của việc kỳ thị những người có vấn đề về sức khỏe tâm thần. attitude society moral character mind human person mark guilt negative Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc