Hình nền cho stockpile
BeDict Logo

stockpile

/ˈstɒkpaɪl/

Định nghĩa

noun

Dự trữ, kho dự trữ.

Ví dụ :

Kho dự trữ đồ hộp của gia đình đủ để họ dùng trong cả mùa đông.