noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chủ tiệm, người quản lý cửa hàng. One who runs a shop, either the owner or manager. Ví dụ : "The storekeepers in my town are always friendly and helpful to their customers. " Những chủ tiệm và người quản lý cửa hàng ở thị trấn tôi lúc nào cũng thân thiện và nhiệt tình giúp đỡ khách hàng. business job person commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người giữ kho, thủ kho. One who is in charge of stores or goods of any kind. Ví dụ : "a naval storekeeper" Một người thủ kho hải quân. business job person commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hàng ế, hàng tồn kho. Any unsaleable item. Ví dụ : ""After the holiday season, the storekeepers had a large pile of damaged ornaments they considered storekeepers and marked down for clearance." " Sau mùa lễ hội, những người bán hàng có một đống lớn đồ trang trí bị hỏng mà họ coi là hàng ế và giảm giá để thanh lý. item business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc